dinero

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh denarius.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dinero dineros

dinero

  1. Tiền, tiền tệ.
  2. Sự giàu có, sự giàu sang.

Đồng nghĩa[sửa]

tiền
  • billullo (Argentina, Uruguay)
  • biyuya gc (Argentina, Uruguay)
  • chenchén (Panama)
  • chimbilín (Panama)
  • cobre (Argentina, Uruguay)
  • cuartos số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • fasules số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • feria (Bắc Mexico)
  • fierro (Mexico)
  • guita (Argentina, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay)
  • lana (Argentina, Mexico, Peru, Uruguay)
  • luz gc (Bolivia, Mexico)
  • maney (Tây Ban Nha)
  • mangos số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • manteca gc (Tây Ban Nha)
  • morlacos số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • mosca (Argentina, Tây Ban Nha, Uruguay)
  • pachocha (Mexico)
  • pasta gc (Argentina, Mexico, Tây Ban Nha, Uruguay)
  • patacones số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • pelas gc số nhiều (Tây Ban Nha)
  • pisto (Argentina, Honduras, Uruguay)
  • plata gc (Panama, Tây Ban Nha)
  • reales số nhiều (Argentina, Panama, Uruguay)
  • rupias gc số nhiều (Argentina, Uruguay)
  • teca gc (Argentina, Uruguay)
  • tela gc (Argentina, Tây Ban Nha, Uruguay)
  • tela marinera gc (Tây Ban Nha)
  • torbelo (Argentina, Uruguay)
  • varos số nhiều (Mexico)
  • vento (Argentina, Uruguay)
  • verdes số nhiều (Tây Ban Nha)
  • villegas gc số nhiều (Peru)

Từ dẫn xuất[sửa]