Bước tới nội dung

giàu sang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤w˨˩ saːŋ˧˧jaw˧˧ ʂaːŋ˧˥jaw˨˩ ʂaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaw˧˧ ʂaːŋ˧˥ɟaw˧˧ ʂaːŋ˧˥˧

Tính từ

giàu sang

  1. củasang trọng.
    Cuộc sống giàu sang.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tham khảo

vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam