dire
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɑɪr/
Tính từ
dire /ˈdɑɪr/
- Thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng.
- with dire crueltry — với sự tàn bạo kinh khủng
- (BrE, thông tục) dở tệ
- The acting was dire. - Diễn xuất chán lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /diʁ/
Bảng chia động từ của dire (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | dire | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | disant /di.zɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | dit /di/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | dis /di/ |
dis /di/ |
dit /di/ |
disons /di.zɔ̃/ |
dites /dit/ |
disent /diz/ |
| chưa hoàn thành | disais /di.zɛ/ |
disais /di.zɛ/ |
disait /di.zɛ/ |
disions /di.zjɔ̃/ |
disiez /di.zje/ |
disaient /di.zɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | dis /di/ |
dis /di/ |
dit /di/ |
dîmes /dim/ |
dîtes /dit/ |
dirent /diʁ/ | |
| tương lai | dirai /di.ʁe/ |
diras /di.ʁa/ |
dira /di.ʁa/ |
dirons /di.ʁɔ̃/ |
direz /di.ʁe/ |
diront /di.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | dirais /di.ʁɛ/ |
dirais /di.ʁɛ/ |
dirait /di.ʁɛ/ |
dirions /di.ʁjɔ̃/ |
diriez /di.ʁje/ |
diraient /di.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | dise /diz/ |
dises /diz/ |
dise /diz/ |
disions /di.zjɔ̃/ |
disiez /di.zje/ |
disent /diz/ |
| chưa hoàn thành2 | disse /dis/ |
disses /dis/ |
dît /di/ |
dissions /di.sjɔ̃/ |
dissiez /di.sje/ |
dissent /dis/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | dis /di/ |
— | disons /di.zɔ̃/ |
dites /dit/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Động từ
se dire tự động từ /diʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)