disjunctive

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

disjunctive /.ˈdʒəŋk.tɪv/

  1. Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
  2. (Ngôn ngữ học) Phân biệt.
    disjunctive conjunction — liên từ phân biệt

Danh từ[sửa]

disjunctive /.ˈdʒəŋk.tɪv/

  1. (Ngôn ngữ học) Liên từ phân biệt.

Tham khảo[sửa]