dispart

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

dispart /ˌdɪs.ˈpɑːrt/

  1. Chia, phân phối.
  2. (Thơ ca) Phân ra, tách ra, chia ra.
  3. Đi các ngả khác nhau.

Tham khảo[sửa]