Bước tới nội dung

donjon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
donjon

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈdɑːn.dʒən/

Danh từ

[sửa]

donjon /ˈdɑːn.dʒən/

  1. Tháp canh, tháp giữ thế (ở các lâu đài thời Trung cổ).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /dɔ̃.ʒɔ̃/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
donjon
/dɔ̃.ʒɔ̃/
donjons
/dɔ̃.ʒɔ̃/

donjon /dɔ̃.ʒɔ̃/

  1. Vọng lâu; tháp phòng ngự (của lầu pháo đài).
  2. (Hàng hải) Tháp điều khiển (của tàu thiết giáp).

Tham khảo

[sửa]