doping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdoʊ.piɳ/
Động từ
doping
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dope.
Danh từ
doping (đếm được và không đếm được, số nhiều dopings)
- (thể thao) Sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao.
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “doping”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dɔ.piɳ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doping /dɔ.piɳ/ |
doping /dɔ.piɳ/ |
doping gđ /dɔ.piɳ/
- (Thể dục thể thao) Sự dùng chất kích thích (trước cuộc đua).
- Chất kích thích.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doping”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Thể thao
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp