dormir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

dormir nội động từ /dɔʁ.miʁ/

  1. Ngủ.
    L’enfant dort — em bé ngủ
    En lisant ce livre, on dort — đọc quyển sách ấy thì đến ngủ mất
  2. Lặng lẽ, im lặng, im lìm.
    La nature dort — tạo vật im lìm
  3. Đọng, , nằm yên.
    L’eau qui dort — nước tù
    Capitaux qui dorment — vốn nằm yên
  4. (Thơ ca) Yên giấc nghìn thu.
    Les morts dorment — người chết yên giấc nghìn thu
    conte à dormir debout — xem conte
    dormir comme un loir; dormir comme une marmotte; dormir comme une souche — ngủ li bì, ngủ say
    dormir comme une toupie; dormir comme un sabot — ngủ ngáy khò khò
    dormir debout; dormir tout debout — buồn ngủ ríu mắt
    dormir sur les deux oreilles — yên trí lắm, không lo ngại gì
    ne dormir que d’un oeil; ne dormir que sur une oreille; dormir les yeux ouverts; dormir en lièvre; dormir en gendarme — ngủ chập chờn, ngủ không yên giấc
    ne pas savoir si l’on dort ou si l’on veille — trằn trọc, thao thức

Ngoại động từ[sửa]

dormir ngoại động từ /dɔʁ.miʁ/

  1. Ngủ.
    Dormir un sommeil — ngủ một giấc
    dormir son dernier sommeil — yên giấc nghìn thu

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]