đọng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ʔwŋ˨˩ɗa̰wŋ˨˨ɗawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

đọng

  1. Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.
    Ao tù nước đọng. (tục ngữ)
    Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại (XSanh
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của XSanh, thêm nó vào danh sách này.
    )
  2. Dồn lại, không chuyển đi được.
    Lô hàng đọng lại, chưa bán được
  3. Được giữ nguyên lại.
    Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí
  4. Chưa trả được.
    Nợ còn đọng lại
  5. Chưa giải quyết được.
    Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]