đọng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ʔwŋ˨˩ | ɗa̰wŋ˨˨ | ɗawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗawŋ˨˨ | ɗa̰wŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
đọng
- Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.
- Ao tù nước đọng. (tục ngữ)
- Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại. (XSanh)
- Dồn lại, không chuyển đi được.
- Lô hàng đọng lại, chưa bán được.
- Được giữ nguyên lại.
- Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí.
- Chưa trả được.
- Nợ còn đọng lại.
- Chưa giải quyết được.
- Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đọng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)