im lặng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
im˧˧ la̰ʔŋ˨˩im˧˥ la̰ŋ˨˨im˧˧ laŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
im˧˥ laŋ˨˨im˧˥ la̰ŋ˨˨im˧˥˧ la̰ŋ˨˨

Tính từ[sửa]

im lặng

  1. (Hoặc đg.) .
  2. Không phát ra tiếng động, tiếng nói, đang có hoạt động.
    Im lặng trong giờ làm việc.
    Hai người im lặng nhìn nhau.
  3. Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phảithái độ, phảiphản ứng.
    Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]