Bước tới nội dung

dotation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

dotation

  1. Việc cấp của hồi môn.
  2. Việc tặng cấp, quyên giúp.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dɔ.ta.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
dotation
/dɔ.ta.sjɔ̃/
dotation
/dɔ.ta.sjɔ̃/

dotation gc /dɔ.ta.sjɔ̃/

  1. Tiền trợ cấp.
  2. Sự trang bị.
  3. (Nghĩa bóng) Phú bẩm.
    La plus belle dotation de l’humanité — cái phú bẩm đẹp nhất của loài người

Tham khảo