phú bẩm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fu˧˥ ɓə̰m˧˩˧fṵ˩˧ ɓəm˧˩˨fu˧˥ ɓəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˩˩ ɓəm˧˩fṵ˩˧ ɓə̰ʔm˧˩

Định nghĩa[sửa]

phú bẩm

  1. Nói năng lực tự nhiên đã sẵn có ở một người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]