downhill

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

downhill

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌdɑʊn.ˈhɪɫ/

Tính từ[sửa]

downhill (so sánh hơn more downhill, so sánh nhất most downhill)

  1. Dốc xuống.

Phó từ[sửa]

downhill (so sánh hơn more downhill, so sánh nhất most downhill)

  1. Xuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng).
    to go downhill — xuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng).

Danh từ[sửa]

downhill (số nhiều downhills)

  1. Dốc.
  2. Cánh xế bóng (của cuộc đời).
  3. (Thể thao) Sự xuống dốc (trượt tuyết).

Tham khảo[sửa]