Bước tới nội dung

dramatic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /drə.ˈmæ.tɪk/
Hoa Kỳ

Tính từ

dramatic /drə.ˈmæ.tɪk/

  1. Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu.
  2. Đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm.

Tham khảo