eccentric

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
eccentric

Cấp hơn
more eccentric

Cấp nhất
most eccentric

eccentric (cấp hơn more eccentric, cấp nhất most eccentric) /ɪk.ˈsɛn.trɪk/

  1. Lập dị, kỳ cục.
  2. Không cân xứng, không cân; lệch tâm.

Danh từ[sửa]

eccentric (số nhiều eccentrics) /ɪk.ˈsɛn.trɪk/

  1. Người lập dị, người kỳ cục.
  2. (Kỹ thuật) Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm.

Tham khảo[sửa]