Bước tới nội dung

egen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc egen
gt eget
Số nhiều egne
Cấp so sánh
cao

egen

  1. Chính, chính là (sở hữu tính từ).
    Hun har egen bil.
    De har sine egne tradisjoner.
    Arbeidet krever et eget redskap.
    min egen datter
    Det er din egen skyld. — Đó chính là lỗi của anh.
    å være sin egen herre — Không lệ thuộc vào ai.
    Jeg har sett det med egne øyne. — Tôi đã trông thấy tận mắt việc ấy.
    Han kom i egen person. — Ông ta đích thân đến.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Phương ngữ khác

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc egen
gt egent
Số nhiều egne
Cấp so sánh egnere
cao egnest

egen

  1. Bướng, cứng đầu, ngoan cố.
    Han er egen av seg.
    Du er så egen at jeg ikke kan samarbeide med deg.

Tham khảo

[sửa]