Bước tới nội dung

emblem

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɛm.bləm/

Danh từ

emblem /ˈɛm.bləm/

  1. Cái tượng trưng, cái biểu tượng.
  2. Người điển hình.
  3. Hình vẽ trên huy hiệu.

Ngoại động từ

emblem ngoại động từ /ˈɛm.bləm/

  1. Tượng trưng.

Tham khảo