Bước tới nội dung

huy hiệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 徽號.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwi˧˧ hiə̰ʔw˨˩hwi˧˥ hiə̰w˨˨hwi˧˧ hiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwi˧˥ hiəw˨˨hwi˧˥ hiə̰w˨˨hwi˧˥˧ hiə̰w˨˨

Danh từ

huy hiệu

  1. Dấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.
    Huy hiệu của thanh niên ta là "Tay cầm cờ đỏ sao vàng tiến lên" (Hồ Chí Minh)

Tham khảo