ether

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈi.θɜː]

Danh từ[sửa]

ether /ˈi.θɜː/

  1. Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.
  2. (Vật lý) Ête.
    luminiferous ether — ête ánh sáng
  3. Hoá Ête.

Tham khảo[sửa]