executive

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪɡ.ˈzɛ.kjə.tɪv]

Tính từ[sửa]

executive /ɪɡ.ˈzɛ.kjə.tɪv/

  1. (Thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
  2. Hành pháp.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hành chính.
    an executive position — chức vị hành chính

Danh từ[sửa]

executive /ɪɡ.ˈzɛ.kjə.tɪv/

  1. Quyền hành pháp; tổ chức hành pháp.
  2. (Từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức... ).
  3. (Từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Giám đốc

Tham khảo[sửa]