Bước tới nội dung

fabric

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈfæ.brɪk/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

fabric (đếm đượckhông đếm được, số nhiều fabrics)

  1. Công trình xây dựng.
  2. Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    the whole fabric of society — toàn bộ cơ cấu xã hội
    the fabric of arguments — kết cấu của lý lẽ
  3. Vải ((thường) texile fabric).
    silk and woollen fabrics — hàng tơ lụa và len dạ
  4. Mặt, thớ (vải).

Tham khảo

[sửa]