Bước tới nội dung

factotum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /fæk.ˈtoʊ.təm/

Danh từ

factotum /fæk.ˈtoʊ.təm/

  1. Người quản gia.
  2. Người làm mọi thứ việc.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fak.tɔ.tɔm/

Danh từ

Số ít Số nhiều
factotum
/fak.tɔ.tɔm/
factotums
/fak.tɔ.tɔm/

factotum /fak.tɔ.tɔm/

  1. Người quản gia.

Tham khảo