favourite

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

favourite

  1. Được mến chuộng, được ưa thích.
    one's favourite author — tác giả mình ưa thích
    a favourite book — sách thích đọc

Danh từ[sửa]

favourite

  1. Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
  2. (Thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
  3. con vật (ngựa, chó... ) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng.
  4. Sủng thần; ái thiếp, quý phi.

Tham khảo[sửa]