dự đoán

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Dự: từ trước; đoán: nhận định trước

Danh từ[sửa]

dự đoán

  1. Điều đoán trước.
    đúng như dự đoán tỷ số các trận đấu đã nói trước

Động từ[sửa]

dự đoán

  1. Đoán trước một việc sẽ xảy ra.
    Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (Hoàng Xuân Hãn)

Tham khảo[sửa]