feedback

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

feedback (không đếm được) /ˈfid.ˌbæk/

  1. (Rađiô) Sự nối tiếp.
  2. (Điện học) Sự hoàn ngược.

Tham khảo[sửa]