fermate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

fermate

  1. (Âm nhạc) Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.

Tham khảo[sửa]