Bước tới nội dung

flamme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

flamme

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
flamme
/flam/
flammes
/flam/

flamme gc /flam/

  1. Ngọn lửa.
    Flamme de bougie — ngọn lửa nến
  2. (Số nhiều) Đám cháy.
    Ville en proie aux flammes — thành phố bị cháy
  3. (Số nhiều) Hình phạt thiêu, hỏa hình.
    Condammé aux flammes — bị thiêu
  4. Ánh sáng quắc.
    Yeux qui jettent des flammes — mắt nhìn sáng quắc
  5. Nhiệt tình; lửa lòng, tình yêu nồng nàn.
    Déclarer sa flamme — thổ lộ tình yêu nồng nàn
  6. Hình ngọn lửa.
  7. (Quân sự) Cờ đuôi én (gắn trên đầu cái giáo).
    être tout feu tout flamme — xem feu
    flammes éternelles — hình phạt dưới địa ngục
    flamme nationnale — quốc kỳ (trên tàu biển)
    jeter feu et flamme — xem feu

Tham khảo

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít flamme flammen
Số nhiều flammer flammene

flamme

  1. Ngọn lửa.
    De så på flammene fra bålet.
    å være (i) fyr og flamme over noe — Nóng lòng về việc gì.
    Người được mến chuộng.
    Hun er hans siste flamme.

Từ dẫn xuất

Tham khảo