én
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛn˧˥ | ɛ̰ŋ˩˧ | ɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛn˩˩ | ɛ̰n˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ

én
- (Động vật học) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.
- Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)
- Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)
- Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “én”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
Đại từ
én
- Tôi, tao, tớ, ... (ngôi thứ nhất số ít).
- Én vagyok a képen.
- Tôi là người trong bức ảnh.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔɛn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔɛn˦]
Danh từ
én
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động vật học
- Mục từ tiếng Hungary
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hungary
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hungary
- Vần:Tiếng Hungary/eːn
- Vần:Tiếng Hungary/eːn/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Hungary
- Đại từ nhân xưng tiếng Hungary
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hungary
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày