én

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛn˧˥ɛ̰ŋ˩˧ɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛn˩˩ɛ̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

én

én

  1. (Động vật học) Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.
    Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)
    Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)
    Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]