tình yêu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

tình yêu

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tï̤ŋ˨˩ iəw˧˧ tïn˧˧ iəw˧˥ tɨn˨˩ iəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˧ iəw˧˥ tïŋ˧˧ iəw˧˥˧

Danh từ[sửa]

tình yêu

  1. Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.
    Tình yêu đất nước.
    Tình yêu quê hương.
  2. Tình cảm yêu đương giữa namnữ.
    Tình yêu lứa đôi.
    Tình yêu chung thuỷ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]