frisé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực frisé
/fʁi.ze/
frisés
/fʁi.ze/
Giống cái frisée
/fʁi.ze/
frisées
/fʁi.ze/

frisé /fʁi.ze/

  1. Xoăn.
    Cheveux frisés — tóc xoăn
    Chicorée frisée — rau diếp xoăn
    Velours frisé — nhung tuyết xoăn

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
frisé
/fʁi.ze/
frisés
/fʁi.ze/

frisé /fʁi.ze/

  1. Người tóc xoăn.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]