gàu sòng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̤w˨˩ sa̤wŋ˨˩ɣaw˧˧ ʂawŋ˧˧ɣaw˨˩ ʂawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaw˧˧ ʂawŋ˧˧

Động từ[sửa]

gàu sòng

  1. Thứ gàucán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]