gaffer
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡæ.fɜː/
Danh từ
gaffer /ˈɡæ.fɜː/
- Ông già; ông lão quê kệch.
- Trưởng kíp (thợ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gaffer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡa.fe/
Nội động từ
gaffer nội động từ /ɡa.fe/
- (Thân mật) Hành động ngốc nghếch; hớ.
Ngoại động từ
gaffer ngoại động từ /ɡa.fe/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gaffer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)