ông lão

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əwŋ˧˧ laʔaw˧˥əwŋ˧˥ laːw˧˩˨əwŋ˧˧ laːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əwŋ˧˥ la̰ːw˩˧əwŋ˧˥ laːw˧˩əwŋ˧˥˧ la̰ːw˨˨

Danh từ[sửa]

ông lão

  1. Người đàn ông đã nhiều tuổi.
  2. Tên một quân bài tổ tôm.

Tham khảo[sửa]