Bước tới nội dung

generalship

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/

Danh từ

generalship /ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/

  1. (Quân sự) Cấp tướng.
  2. Chiến lược, chiến thuật.
  3. Tài chỉ huy quân sự.
  4. Sự khéo léo; tài ngoại giao.
  5. Tài quản lý, tài điều khiển.

Tham khảo