gestation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gestation /dʒɛ.ˈsteɪ.ʃən/

  1. Sự thai nghén; thời kỳ thai nghén.
  2. Sự ấp ủ (ý đồ).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gestation
/ʒɛs.ta.sjɔ̃/
gestations
/ʒɛs.ta.sjɔ̃/

gestation gc /ʒɛs.ta.sjɔ̃/

  1. Sự có chửa, sự có mang, thời gian có chửa.
  2. (Nghĩa bóng) Sự thai nghén, sự ấp ủ.
    Un livre en gestation — một cuốn sách còn đang thai nghén

Tham khảo[sửa]