ghi công

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣi˧˧ kəwŋ˧˧ɣi˧˥ kəwŋ˧˥ɣi˧˧ kəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

ghi công

  1. là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.
    Những cựu chiến binh được ghi công cho lòng dũng cảm của họ.


Dịch[sửa]