Bước tới nội dung

giây lát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəj˧˧ laːt˧˥jəj˧˥ la̰ːk˩˧jəj˧˧ laːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəj˧˥ laːt˩˩ɟəj˧˥˧ la̰ːt˩˧

Danh từ

giây lát

  1. Khoảng thì giờ rất ngắn.
    Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát.

Tham khảo