girl
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɜː.əl/
| [ˈɡɜː.əl] |
Danh từ
girl (đếm được và không đếm được, số nhiều girls)
- Con gái.
- Cô gái giúp việc (trong gia đình).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Người yêu, người tình ((cũng) best girl).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “girl”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡœʁl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| girl /ɡœʁl/ |
girls /ɡœʁl/ |
girl gc /ɡœʁl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “girl”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)