gods

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gods godset
Số nhiều gods, godser godsa, godsene

gods

  1. Hàng hóa, hành lý, đồ đạc, vật dụng.
    lasting/lossing av gods
    å være rik på gods og gull — Giàu tiền lắm của.
    jordisk gods — Vật chất.
  2. Khung kim loại. !
    Det var sprekker i godset.
  3. Đất đai, sản nghiệp.
    Det var mange ansatte på godset.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]