Bước tới nội dung

gorgon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɔr.ɡən/

Danh từ

gorgon /ˈɡɔr.ɡən/

  1. Nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp).
  2. Người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa.

Thành ngữ

Tham khảo