gripe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡrɑɪp]

Danh từ[sửa]

gripe /ˈɡrɑɪp/

  1. Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.
  2. Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.
    in the gripe of the landlords — trong nanh vuốt của bọn địa chủ
  3. (Số nhiều) Chứng đau bụng quặn.
  4. Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).
  5. (Số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.

Tham khảo[sửa]