grocery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

grocery /ˈɡroʊs.ri/

  1. Việc buôn bán tạp phẩm.
  2. Cửa hàng tạp phẩm.
  3. (Số nhiều) Hàng tạp hoáthực phẩm phụ.

Tham khảo[sửa]