Bước tới nội dung

hành khất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤jŋ˨˩ xət˧˥han˧˧ kʰə̰k˩˧han˨˩ kʰək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hajŋ˧˧ xət˩˩hajŋ˧˧ xə̰t˩˧

Từ nguyên

Khất: xin ăn

Động từ

hành khất

  1. Đi xin ăn.
    Này đoạn công chúa càng ghê, đoạn xong hành khất mới về gốc đa (Lý Công)

Tham khảo