Bước tới nội dung

hành văn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤jŋ˨˩ van˧˧han˧˧ jaŋ˧˥han˨˩ jaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hajŋ˧˧ van˧˥hajŋ˧˧ van˧˥˧

Danh từ

[sửa]

hành văn

  1. Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn.
    Hành văn trôi chảy.
    Hành văn trong sáng.
    Hành văn cầu kì.

Tham khảo

[sửa]