hướng nhật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨəŋ˧˥ ɲə̰ʔt˨˩hɨə̰ŋ˩˧ ɲə̰k˨˨hɨəŋ˧˥ ɲək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəŋ˩˩ ɲət˨˨hɨəŋ˩˩ ɲə̰t˨˨hɨə̰ŋ˩˧ ɲə̰t˨˨

Định nghĩa[sửa]

hướng nhật

  1. (Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]