hạ gục
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːʔ˨˩ ɣṵʔk˨˩ | ha̰ː˨˨ ɣṵk˨˨ | haː˨˩˨ ɣuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haː˨˨ ɣuk˨˨ | ha̰ː˨˨ ɣṵk˨˨ | ||
Động từ
hạ gục
- Làm cho đối phương gục xuống, thất bại.
- Hạ gục đối thủ.
Dịch
Làm cho đối phương gục xuống