defeat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

defeat /dɪ.ˈfit/

  1. Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ).
  2. (Quân sự) Sự thua trận, sự bại trận.
    to suffer (sustain) heavy defeat — bị thua nặng
  3. Sự đánh bại (kẻ thù).
  4. (Pháp lý) Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Ngoại động từ[sửa]

defeat ngoại động từ /dɪ.ˈfit/

  1. Đánh thắng, đánh bại.
  2. Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).
  3. (Quân sự) Sự thua trận, sự bại trận.
    to suffer (sustain) geavy defeat — bị thua nặng
  4. Sự đánh bại (kẻ thù).
  5. (Pháp lý) Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

defeat ngoại động từ /dɪ.ˈfit/

  1. Đánh thắng, đánh bại.
  2. Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).
  3. (Pháp lý) Huỷ bỏ, thủ tiêu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]