Bước tới nội dung

hạn hán

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 旱暵.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ha̰ːʔn˨˩ haːn˧˥ha̰ːŋ˨˨ ha̰ːŋ˩˧haːŋ˨˩˨ haːŋ˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    haːn˨˨ haːn˩˩ha̰ːn˨˨ haːn˩˩ha̰ːn˨˨ ha̰ːn˩˧

    Danh từ

    [sửa]

    hạn hán

    1. Hạn, nắng hạn nói chung.
      Hạn hán kéo dài.
      Vùng đất luôn bị thiên tai như hạn hán, lụt lội.

    Dịch

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]