Bước tới nội dung

hạt cơ bản

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ːʔt˨˩ kəː˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ha̰ːk˨˨ kəː˧˥ ɓaːŋ˧˩˨haːk˨˩˨ kəː˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːt˨˨ kəː˧˥ ɓaːn˧˩ha̰ːt˨˨ kəː˧˥ ɓaːn˧˩ha̰ːt˨˨ kəː˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Danh từ

hạt cơ bản

  1. Phần tử vật chất cực nhỏ, hơn hạt nhân nguyên tử.

Dịch