hậu tố

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ʔw˨˩ to˧˥hə̰w˨˨ to̰˩˧həw˨˩˨ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həw˨˨ to˩˩hə̰w˨˨ to˩˩hə̰w˨˨ to̰˩˧

Danh từ[sửa]

hậu tố

  1. Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).
    Ful là hậu tố của từ tiếng.
    Anh beautiful.

Tham khảo[sửa]